Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

大半

[たいはん]
N3
quá nửa

単位

[たんい]
N3
đơn vị, tín chỉ (ở trường đại học), học phần

誕生

[たんじょう]
N3
sự ra đời

地

[ち]
N3
sách·hàng hóa·tất cả các loại
đất
địa
địa điểm
mặt đất
mặt đất (地上)

地位

[ちい]
N3
vị trí, địa vị, vai

地下

[ちか]
N3
‘地下人’ viết tắt, người không phục vụ trong cung đình, 당하관(堂下官), nữa, gia tộc đó

中学

[ちゅうがく]
N3
trung học

中止

[ちゅうし]
N3
sự cấm, sự ngừng

注目

[ちゅうもく]
N3
sự chú ý

著者

[ちょしゃ]
N3
tác giả, nhà văn

定期

[ていき]
N3
định kỳ

抵抗

[ていこう]
N3
trở kháng, điện trở, sự đề kháng, sự kháng cự

提出

[ていしゅつ]
N3
sự nộp

徹底

[てってい]
N3
sự triệt để (suy nghĩ, thái độ)

鉄道

[てつどう]
N3
đường sắt, đường xe lửa, đường ray, đường sắt, đường ray tàu lửa, đường xe hỏa

都

[みやこ]
N3
thủ đô

Tiện ích