Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

本人

[ほんにん]
N3
anh ta
cô ta
ông ta
bà ta
người đó
người ủy thác

無料

[むりょう]
N3
miễn phí, sự miễn phí

名

[な]
N3
danh, tên gọi, danh nghĩa, thanh danh, tên tuổi

明確

[めいかく]
N3
rõ ràng và chính xác, minh xác, sự rõ ràng và chính xác, sự minh xác

友人

[ゆうじん]
N3
thân hữu, bạn thân

有効

[ゆうこう]
N3
hữu hiệu, có hiệu quả, sự hữu hiệu, sự có hiệu quả

様子

[ようす]
N3
bộ dạng
dáng
hình bóng
bộ dáng
vẻ bề ngoài
phong thái

利益

[りえき]
N3
Ân huệ của Phật, công đức (功德)

理解

[りかい]
N3
sự hiểu, sự lĩnh hội, sự tiếp thu, sự nắm được (ý nghĩa...), sự lý giải, sự hiểu biết

流れ

[ながれ]
N3
Cách đếm các vật như 기(旗): 폭(幅)

料金

[りょうきん]
N3
tiền thù lao, giá cước

老人

[ろうじん]
N3
phụ lão
lão phu
ông già
người già
lão ông
lão nhân

話題

[わだい]
N3
chủ đề, đề tài, đầu đề câu chuyện

数

[かず]
N3
số…
từ chỉ số lượng mơ hồ từ ba đến sáu
số
số lượng
vận mệnh
tình hình diễn biến của công việc

夫婦

[ふうふ]
N3
vợ chồng, phu thê, phu phụ, uyên ương

例

[れい]
N3
Ví dụ
luôn
lúc nào cũng
thông thường
tiền lệ
tiền lệ

Tiện ích