Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N3

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

城

[しろ]
N3
thành, lâu đài

食卓

[しょくたく]
N3
bàn ăn

相続

[そうぞく]
N3
sự kế tiếp, sự thừa kế

断る

[ことわる]
N3
từ chối, không chấp nhận, bác bỏ, cảnh cáo, nói rõ

通学

[つうがく]
N3
sự đi học

泥

[どろ]
N3
‘どろぼう’ viết tắt, bùn, đất, nước bùn

当てる

[あてる]
N3
đánh trúng, bắn trúng

毒

[どく]
N3
thuốc độc, độc, độc hại, có hại, mầm bệnh

望み

[のぞみ]
N3
sự trông mong, nguyện vọng

友情

[ゆうじょう]
N3
bạn, tình bạn, tình bằng hữu

誘う

[さそう]
N3
mời, rủ rê, dụ, rủ

翼

[つばさ]
N3
Cánh, đội chính (本隊) trái phải

係

[かかり]
N3
kế, đảm nhận một công việc, buộc lại, kết nối, có mối quan hệ

愛する

[あいする]
N3
yêu ( bị hấp dẫn bởi đối phương), hâm mộ (ai đó), Thích ( các đồ vật dễ thương, v.v.), yêu mến (trẻ em, v.v.)

握手

[あくしゅ]
N3
sự bắt tay

鋭い

[するどい]
N3
sắc
nhọn
sắc nhọn
sắc sảo
ưu việt
đau nhói

Tiện ích