Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

農業

[のうぎょう]
N3
nông nghiệp, nghề làm ruộng, ngành nông nghiệp

判断

[はんだん]
N3
sự phán đoán, sự đánh giá, suy xét, xem xét, phán đoán

販売

[はんばい]
N3
việc bán, Bán hàng

批判

[ひはん]
N3
phê phán, sự phê phán, sự phê bình

舞台

[ぶたい]
N3
sân khấu, bệ, đài

部分

[ぶぶん]
N3
bộ phận, phần, phận

分野

[ぶんや]
N3
lĩnh vực

平和

[へいわ]
N3
and an open wait
hòa mục
hòa hợp
hiền hòa
hài hòa
a pair that isn't a value pair

変化

[へんか]
N3
sự cải biến, sự thay đổi, sự cải biến, sự thay đổi, quan sát đòn tấn công của đối thủ và né đòn bên trái hoặc bên phải của đối thủ

報告

[ほうこく]
N3
báo cáo, sự báo cáo

放送

[ほうそう]
N3
sự phát thanh, sự loan truyền

方向

[ほうこう]
N3
phương trời, phía, hướng, phương hướng

方法

[ほうほう]
N3
điệu
phương tiện
phách
thức
pháp
kiểu

訪問

[ほうもん]
N3
sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự viếng thăm, sự đến thăm

明らか

[あきらか]
N3
rõ ràng, hiển nhiên, sáng sủa, sự rõ ràng, sự hiển nhiên

目的

[もくてき]
N3
đích, mục đích

Tiện ích

JLPT N3