Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

記録

[きろく]
N3
ký
việc ghi chép để lưu trữ
sự ghi chép
ghi chép
ghi lại
lưu lại

議員

[ぎいん]
N3
đại biểu quốc hội, nghị viên, nghị sĩ, nghị viện

議会

[ぎかい]
N3
nghị hội, quốc hội, họp quốc hội, họp nghị viện, họp, hội nghị

議長

[ぎちょう]
N3
nghi trưởng, viện trưởng, người đại biểu cho tổ chức liên hiệp, người đại diện, chủ tịch

教授

[きょうじゅ]
N3
sự giáo dục, giáo dục, giảng dạy, giáo sư, giáo thụ, giảng viên

筋

[すじ]
N3
gân, cơ bắp

金融

[きんゆう]
N3
tài chính, vốn, lưu thông tiền tệ, tín dụng

契約

[けいやく]
N3
hợp đồng, khế ước, giao kèo, hợp đồng

景気

[けいき]
N3
tình hình, tình trạng, tình hình kinh tế, tình hình kinh tế, tình trạng kinh tế

経営

[けいえい]
N3
quản lý, sự quản trị

計画

[けいかく]
N3
kế, Chương trình, kế hoạch, phương án, phương kế

決定

[けってい]
N3
quyết định

結果

[けっか]
N3
rút cục
kết quả
hệ quả
kết cuộc
kết quả
thành quả

建設

[けんせつ]
N3
xây dựng, sự kiến thiết, sự xây dựng

憲法

[けんぽう]
N3
hiến pháp

現在

[げんざい]
N3
bây giờ
hiện tại
hiện giờ
hiện nay
lúc này
hiện thời

Tiện ích