Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

中

[ちゅう]
N3
red dragon tile, giữa, trong, ở trong, trong khi, bên trong

訓

[くん]
N3
Giải thích nghĩa của câu·chữ
đọc
đọc âm Hán tự
làm cho hiểu
dạy dỗ
dạy

番

[ばん]
N3
‘つがいめ(=관절)’의 준말: khớp, một cặp, đặc biệt, cặp nam nữ, vợ chồng

急に

[きゅうに]
N3
gấp, bất thình lình, hấp tấp, cấp, đột nhiên

ヨーロッパ

[欧羅巴]
N3
Châu Âu(주), 구라파

縁

[えん]
N3
Ý nghĩa của bờ sông

いつか

[何時か]
N3
《「か」là trợ từ nghi vấn》
Tết Đoan Ngọ. Ngày 5 tháng 5
trong khoảng nào. trong khe nào[điểm] nào. 〔từ đồng nghĩa〕いつしか·いつの間にか
ngày 5
〈biểu thị thời gian không xác định trong tương lai〉 một ngày nào đó. từ từ. sớm muộn
năm ngày. năm ngày

ごめんなさい

[御免なさい]
N3
maaf, minta maaf, maafkan, ampun

州

[す]
N3
Hành chính khu vực
hòn đảo ở giữa sông
đảo sông
nơi có người tập trung sinh sống
ở Nhật Bản tương ứng với ‘国’
đại lục

直

[なお]
N3
Trực…, từ chỉ sự gần gũi về thời gian·khoảng cách: sắp, ngay, trực tiếp

分

[ぶ]
N3
Đơn vị của góc ((60 phút là 1 độ (度))), Đơn vị trọng lượng của thước đo ((10 phút là một đồng)), phút, Đơn vị nhiệt độ, Đơn vị thời gian

率土

[そっと]
N3
nơi tận cùng trái đất, chỉ toàn bộ lãnh thổ đất nước

不

[ふ]
N3
Lời phủ định: 아니

極

[きょく]
N3
trạng thái ở mức độ cao
rất
vô cùng
cực
cực kỳ
cực

無

[む]
N3
Không, Hư vô, Không có giá trị, Vô

お互い

[おたがい]
N3
của nhau, lẫn nhau, với nhau

Tiện ích