biểu hiện lòng biết ơn trước bữa ăn, khiêm nhường ngữ của 食べる、飲む、貰う
大した
[たいした]
N3
偉い
重大
非常
quan trọng
to lớn
to tát
叩く
[たたく]
N3
tấn công
chỉ trích
đánh
đập
gõ
vỗ
知らせ
[しらせ]
N3
thông báo, tin
しゃべる
[喋る]
N3
Nói. Phát ra ngoài miệng. 【Động từ khả năng】 しゃべ·れる 【Động từ tự động từ dạng 1】 【Động từ văn viết dạng 4】, Nói lảm nhảm. Nói huyên thuyên. Tán gẫu.
じかに
[直に]
N3
trực tiếp. ngay lập tức
通り
[とおり]
N3
độ, tên của đường phố (街路)
つかむ
[掴む]
N3
Có được. Nắm bắt, (nhận diện, điểm chính, v.v.) nắm bắt. 【Động từ khả năng】 つか·める 【Động từ tự động nhóm 1】 【Động từ văn viết nhóm 4】, Nắm chặt. Bắt giữ.
諦める
[あきらめる]
N3
từ bỏ, bỏ cuộc
おぼれる
[溺れる]
N3
Rơi vào nước. Chết đuối, rơi vào, say mê. Say sưa. 【Hình thức văn viết】 おぼ·る {hạ 2 đoạn hoạt dụng}
田
[た]
N3
ruộng lúa, Điền, ruộng
とにかく
[兎に角]
N3
Bỏ qua. Vấn đề khác, Dù sao đi nữa. Dù gì đi nữa. 〔Đồng nghĩa〕ともかく