Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

知能

[ちのう]
N3
trí thông minh

地平線

[ちへいせん]
N3
phương trời, chân trời

遅刻

[ちこく]
N3
sự muộn, sự đến muộn

眺める

[ながめる]
N3
nhìn, ngắm

頂戴

[ちょうだい]
N3
nhận (bản thân), hãy làm cho tôi

沈む

[しずむ]
N3
đắm đuối
chìm
đắm
xế
xế bóng
lặn

通じる

[つうじる]
N3
hiểu rõ (đối phương), tinh thông, dẫn đến

通す

[とおす]
N3
cho đi qua
nhìn
đọc
bỏ qua
làm một việc gì một cách thường xuyên liên tục
(làm) theo (suy nghĩ)

通り過ぎる

[とおりすぎる]
N3
đi qua, đi ngang qua

停留所

[ていりゅうじょ]
N3
bến đỗ xe buýt

ほど

[程]
N3
Chiều rộng tổng quát. Diện tích
〈「…という~のこと」dạng〉
Tổng quát. Khoảng cách
Mức độ trong phạm vi cho phép. Phân số
〈Thường
「…ば…~」dạng〉 Khi mức độ của một bên tăng lên

適する

[てきする]
N3
thích hợp

適度

[てきど]
N3
mức độ vừa phải
mức độ thích hợp
sự chừng mực
sự điều độ
mức độ vừa phải
mức độ thích hợp

うさぎ

[兎]
N3
『Động vật·Động vật học』 Thỏ

倒す

[たおす]
N3
xô ngã
xô đẩy
xáo
đảo
đánh ngã
chặt đổ

当たる

[あたる]
N3
trúng
trúng (đạn)
đúng (trả lời)
đối diện với
nằm trên (hướng
phương)

Tiện ích