Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

従う

[したがう]
N3
men theo
dọc theo
theo
theo
vâng lời
phục tùng

祝う

[いわう]
N3
ăn mừng, chúc, chúc mừng

できるだけ

[出来るだけ]
N3
sebanyak-banyaknya, sedapat mungkin, sebisa mungkin, sebisanya

述べる

[のべる]
N3
tuyên bố, nói, bày tỏ, tỏ bày

書斎

[しょさい]
N3
thư phòng

助ける

[たすける]
N3
giúp đỡ, hỗ trợ, chịu một phần chi phí

上京

[じょうきょう]
N3
việc đi tới Tokyo

上達

[じょうたつ]
N3
sự tiến bộ, sự tiến triển

上等

[じょうとう]
N3
có tính thượng đẳng, cao cấp, thượng hạng, ưu tú, sự ưu tú, sự cao cấp

譲る

[ゆずる]
N3
bàn giao (quyền sở hữu tài sản), nhường, nhượng bộ, nhường nhịn

尻

[しり]
N3
mông, cái mông, đằng sau

伸びる

[のびる]
N3
nuôi
để dài (tóc
chiều cao
cỏ....)
tăng
tăng lên (giá cả)

信じる

[しんじる]
N3
sùng tín, tin tưởng, tin vào

振る

[ふる]
N3
(名詞 hoặc 形容詞의 語幹 등에 붙어서 五段活用 動詞를 만듦) (짐짓)…인 체하다, …연(然)하다, 자랑하다, 뽐내다

申し込む

[もうしこむ]
N3
xin
thỉnh cầu
cầu hôn
thử thách
đặt hàng
đặt trước

申し訳

[もうしわけ]
N3
lời xin lỗi, sự xin lỗi, sự tạ lỗi

Tiện ích