Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

気に入る

[きにいる]
N3
yêu thích, ưa thích

気の毒

[きのどく]
N3
sự đáng thương
sự bi thảm
sự không may
đáng thương
bi thảm
không may

記入

[きにゅう]
N3
sự ghi vào
sự điền vào
sự viết vào
sự nhập vào
ghi vào
điền vào

起こる

[おこる]
N3
xảy ra, nhúc nhích, xẩy, xẩy ra, xảy

逆らう

[さからう]
N3
ngược, ngược lại, đảo lộn, chống đối lại, gàn

及ぼす

[およぼす]
N3
gây (ảnh hưởng, hại)

救う

[すくう]
N3
cứu giúp, cứu tế, cứu trợ

去る

[さる]
N3
lui gót
rời
lui bước
cút
ra khỏi
ra đi

居眠り

[いねむり]
N3
sự ngủ gật

強調

[きょうちょう]
N3
sự nhấn mạnh, nhấn mạnh, sự nhấn giọng, nhấn giọng

おそらく

[恐らく]
N3
《「恐らくは」của từ viết tắt. Sau đó là động từ diễn tả sự suy đoán》 Có thể. Chắc chắn. Có lẽ. Không sai. 〔Từ đồng nghĩa〕おおかた·たぶん·たいてい·きっと

恐ろしい

[おそろしい]
N3
khiếp
gớm
hãi hùng
đáng sợ
kinh khủng
sợ

狂う

[くるう]
N3
điên, điên khùng, mất trí, hỏng hóc, trục trặc

苦しい

[くるしい]
N3
đắng cay
khổ cực
cực khổ
đau đớn
đau khổ
khó khăn

苦しむ

[くるしむ]
N3
xót dạ
cắn rứt
buồn phiền
đau
đau đớn
đau khổ

経つ

[たつ]
N3
đã, đã qua, trải qua, trôi qua

Tiện ích