Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

承る

[うけたまわる]
N2
tiếp nhận, chấp nhận, nghe

消毒

[しょうどく]
N2
khử trùng, sự tiêu độc, sự tiêu độc, khử trùng, sự khử trùng

焦げる

[こげる]
N2
bị cháy, cháy, nấu, đun, khê

照らす

[てらす]
N2
chiếu theo, chiểu theo, rọi, chiếu sáng, soi rọi

照る

[てる]
N2
nắng, chiếu sáng

省略

[しょうりゃく]
N2
giản lược, sự lược bỏ

賞品

[しょうひん]
N2
phần thưởng

障子

[しょうじ]
N2
vách ngăn giữa hai lỗ mũi, cửa shogi, vách ngăn (bằng giấy, gỗ), cửa sổ kéo

乗車

[じょうしゃ]
N2
sự lên (tàu, xe...)

蒸し暑い

[むしあつい]
N2
hấp hơi, nóng nực, oi bức

蒸す

[むす]
N2
chưng cách thủy, hấp

蒸発

[じょうはつ]
N2
sự bốc hơi
sự làm bay hơi
sự bay hơi
sự biến mất
sự bốc hơi (biến mất)
sự lặn mất tăm hơi

信ずる

[しんずる]
N2
tin tưởng, tin vào

寝巻き

[ねまき]
N2
pijama, quần áo ngủ

心当たり

[こころあたり]
N2
sự biết chút ít, sự có biết đến, sự tình cờ biết

心得る

[こころえる]
N2
tinh tường
am hiểu
hiểu biết
biết một cách thấu đáo
hiểu
nhận ra

Tiện ích

JLPT N2