Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

五十音

[ごじゅうおん]
N2
50 chữ cái tiếng Nhật, 50 âm tiếng Nhật

交差

[こうさ]
N2
sự giao nhau, sự cắt nhau, giao, giao nhau, cắt nhau

光線

[こうせん]
N2
tia sáng, tia, nắng, ánh sáng

公衆

[こうしゅう]
N2
công chúng, dân chúng, cộng đồng, công cộng

口紅

[くちべに]
N2
ống son, thỏi son, son môi

好き嫌い

[すききらい]
N2
ý thích, sở thích, sự thích và ghét, sự thích và không thích

広める

[ひろめる]
N2
loan tin, truyền tin, tuyên truyền, truyền bá, vang

慌ただしい

[あわただしい]
N2
bận rộn, bận tối mắt tối mũi, bận túi bụi, bất ổn, không ổn định, không yên ổn

慌てる

[あわてる]
N2
trở nên lộn xộn, vội vàng, luống cuống, bối rối

更ける

[ふける]
N2
深くなる, trở nên khuya (đêm), khuya khoắt, về khuya (đêm)

校庭

[こうてい]
N2
sân trường, sân vườn

耕す

[たがやす]
N2
cày bừa, canh tác, cày cấy

荒い

[あらい]
N2
gấp gáp, dữ dội, khốc liệt, thô bạo

いきなり

[行き成り]
N2
Đột nhiên. Bất ngờ. Không báo trước. 〔Đồng nghĩa〕ゆきなり

鉱物

[こうぶつ]
N2
khoáng sản, khoáng vật, khoáng sản, nham thạch, khoáng vật, khoáng chất

香水

[こうすい]
N2
nước hoa, dầu thơm, nước thơm để dâng phật

Tiện ích