Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

手ぬぐい

[てぬぐい]
N2
trao khăn lau

整う

[ととのう]
N2
được sắp xếp vào trật tự, được sắp đặt, được đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự, chuẩn bị, được chuẩn bị

並木

[なみき]
N2
hàng cây

乗り換え

[のりかえ]
N2
bán một cổ phiếu này và mua một cổ phiếu khác có khả năng tăng giá trong tương lai gần (mua hợp đồng giao hàng tháng hiện tại và bán hợp đồng tháng giao ngay), bán chuyển nhượng

日差し

[ひざし]
N2
ánh sáng mặt trời, ánh nắng, tia nắng

蘇る

[よみがえる]
N2
&amp, nbsp, phục hồi lại, làm sống lại, sống lại

お参り

[おまいり]
N2
sự lễ chùa, sự đi vãn cảnh chùa chiền

お辞儀

[おじぎ]
N2
sự cúi chào

案外

[あんがい]
N2
bất ngờ, không tính đến, không ngờ, ngoài ra, hơn hoặc kém

えらい

[偉い]
N2
Gyaruk. Tráng
Khổ sở. Vất vả
Bất ngờ. Lạ lùng. Khó xử. 〔Tham khảo〕 4.~6. thường dùng かな. えら·が·る 【5 dạng hoạt động tự động】 えら·げ 【Tính từ động】 えら·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 えら·し {ク hoạt động}
Địa vị [Thân phận] cao
Nghiêm trọng. Rất lớn. Khó khăn. Tuyệt vời. 〔Đồng nghĩa〕ひどい
Tuyệt vời. Vĩ đại

威張る

[いばる]
N2
kiêu ngạo, kiêu hãnh, kiêu căng, hợm hĩnh

意地悪

[いじわる]
N2
tâm địa xấu, trêu trọc, bắt nạt

緯度

[いど]
N2
vĩ độ

衣食住

[いしょくじゅう]
N2
nhu cầu thiết yếu của cuộc sống (ăn, uống...)

一通り

[ひととおり]
N2
thông thường
đại khái
đại loại
một bộ
một loạt
thông thường

引き返す

[ひきかえす]
N2
quay trở lại, quay ngược lại

Tiện ích