Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N2

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

地盤

[じばん]
N2
nền đất, địa bàn, phạm vi ảnh hưởng

農産物

[のうさんぶつ]
N2
Nông sản, hàng nông sản, điền sản

売れ行き

[うれゆき]
N2
những hàng bán, tình trạng bán hàng hóa

安易

[あんい]
N2
dễ dàng, đơn giản, sự dễ dàng, sự đơn giản

一流

[いちりゅう]
N2
bậc nhất, theo cách riêng, hạng nhất, hàng đầu, cao cấp

架空

[かくう]
N2
ở trên trời, điều hư cấu, điều tưởng tượng, ma, trong tưởng tượng

回転

[かいてん]
N2
回転椅子:ghế xoay
sự chuyển động quay
sự quay
sự xoay vòng
回転木馬:trò chơi ngựa gỗ xoay
sự xoay chuyển

外科

[げか]
N2
ngoại khoa, khoa

楽器

[がっき]
N2
nhạc khí, nhạc cụ

休業

[きゅうぎょう]
N2
sự đóng cửa không kinh doanh, đóng cửa, ngừng kinh doanh, chấm dứt kinh doanh, nghỉ kinh doanh, nghỉ

苦情

[くじょう]
N2
sự than phiền, lời than phiền

空中

[くうちゅう]
N2
không trung, bầu trời, không gian

原料

[げんりょう]
N2
nguyên liệu, chất liệu, nguyên liệu, thành phần

限度

[げんど]
N2
điều độ, hạn độ, giới hạn, mức độ hạn chế

古典

[こてん]
N2
sách cũ, điển cố, điển tích, cổ điển

公正

[こうせい]
N2
sự công bằng, sự công bình, sự không thiên vị, công bằng, công bình, không thiên vị

Tiện ích