Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

半島

[はんとう]
N2
bán đảo

敷地

[しきち]
N2
nền đất, đất xây dựng, mặt bằng

父母

[ふぼ]
N2
cha mẹ, bố mẹ

噴火

[ふんか]
N2
sự phun lửa (núi lửa)

文芸

[ぶんげい]
N2
văn nghệ

放る

[ほうる]
N2
vứt bỏ giữa đường
bỏ ngang
bỏ dở chừng
bỏ dở
bỏ
từ bỏ

方面

[ほうめん]
N2
miền, bề, phía, phương diện

夜間

[やかん]
N2
đêm hôm, buổi tối, đêm, thời gian buổi tối, vào buổi tối, ban đêm

役所

[やくしょ]
N2
Vị trí·vai trò được giao, vai trò, vai trò[nghề nghiệp] phù hợp

欄

[らん]
N2
lan can, nan, ji mian(紙面)에서 칸을 막은 부분, 일정한 종류의 글을 실리는 부분

列島

[れっとう]
N2
quần đảo

冠

[かんむり]
N2
xuất sắc nhất, tốt nhất, quan

銅

[どう]
N2
Một trong những nguyên tố kim loại, đồng, cuprum

締め切り

[しめきり]
N2
kết thúc, chấm dứt, hạn cuối

果たして

[はたして]
N2
quả nhiên, quả thật

膨大

[ぼうだい]
N2
sự làm cho lớn lên, lớn lên, to ra, khổng lồ

Tiện ích