Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

製作

[せいさく]
N2
sự chế tác, sự sản xuất, sự làm

窓口

[まどぐち]
N2
cửa bán vé

大学院

[だいがくいん]
N2
sự tốt nghiệp đạt học, Viện đào tạo sau đại học, viện nghiên cứu sau đại học, trường đào tạo sau đại học, Cao học

短期

[たんき]
N2
đoản kỳ, thời gian ngắn, ngắn hạn

知人

[ちじん]
N2
quen mặt, người quen, người quen biết

地帯

[ちたい]
N2
vùng, dải đất, vành đai

竹

[たけ]
N2
tre, cây tre

長女

[ちょうじょ]
N2
con gái lớn, trưởng nữ, chị hai

定員

[ていいん]
N2
sức chứa

東洋

[とうよう]
N2
phương Đông

統計

[とうけい]
N2
thống kê

特殊

[とくしゅ]
N2
sự đặc thù, đặc biệt, đặc biệt, đặc thù

入社

[にゅうしゃ]
N2
việc vào công ty làm

農村

[のうそん]
N2
nông thôn, thôn quê, thôn trang

発想

[はっそう]
N2
ý tưởng, sáng tạo

反省

[はんせい]
N2
sự suy nghĩ lại, sự phản tỉnh, sự kiểm tra lại mình, kiểm điểm

Tiện ích

JLPT N2