Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

友好

[ゆうこう]
N2
hữu nghị, bạn, tình bạn, sự hữu hảo

来日

[らいにち]
N2
ngày hôm sau, Đến Nhật bản

会館

[かいかん]
N2
hội quán, trung tâm

きっかけ

[切っ掛け]
N2
Trong歌舞伎, sự ra vào của diễn viên, các động tác hoặc lời thoại trở thành tín hiệu cho sự thay đổi của âm nhạc·ánh sáng.

交代

[こうたい]
N2
giao đại, ca, kíp, phiên, thay thế

話し合い

[はなしあい]
N2
sự thảo luận, sự bàn bạc

意義

[いぎ]
N2
ý nghĩa, nghĩa, ý, dị nghị, ý tứ

移転

[いてん]
N2
sự di chuyển, sự chuyển giao, di

演劇

[えんげき]
N2
diễn kịch, vở kịch

火山

[かざん]
N2
hỏa sơn, hỏa diệm sơn, núi lửa

過半数

[かはんすう]
N2
đa số, đại đa số, số đông, quá bán

解説

[かいせつ]
N2
diễn giải, sự giải thích, giải thích, thuyết lý, chú văn

改造

[かいぞう]
N2
sự cải tạo, sự sửa đổi

開会

[かいかい]
N2
sự khai mạc (cuộc họp)

学会

[がっかい]
N2
hội các nhà khoa học, giới khoa học, đại hội khoa học

活躍

[かつやく]
N2
thành công, hoạt động

Tiện ích

JLPT N2