Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

制作

[せいさく]
N2
sự chế tác, sự làm

相撲

[すもう]
N2
đô vật, võ sỹ

追加

[ついか]
N2
sự thêm vào

低下

[ていか]
N2
sự giảm, sự kém đi, sự suy giảm

電力

[でんりょく]
N2
điện năng, điện lực

東西

[とうざい]
N2
Đông Tây, phương Đông và phương Tây, cả đất nước

特定

[とくてい]
N2
đã định trước, đặc định, sự chỉ định trước

年度

[ねんど]
N2
năm, niên khóa, niên độ

売買

[ばいばい]
N2
sự mua bán, buôn bán

迫る

[せまる]
N2
tiến sát
áp sát
đến gần
tiếp cận
bám sát nút
gấp gáp

発売

[はつばい]
N2
sự bán ra, sự phát hành

付近

[ふきん]
N2
gần, phụ cận, kế cận

普及

[ふきゅう]
N2
sự phổ cập, phổ cập

部品

[ぶひん]
N2
linh kiện, phụ tùng, chi tiết (máy móc), đồ phụ tùng, phụ tùng

複数

[ふくすう]
N2
số nhiều, phức số

本来

[ほんらい]
N2
sự thuộc về bản chất, sự thuộc về cơ bản, sự thuộc về nguồn gốc, thuộc về bản chất, thuộc về cơ bản

Tiện ích