Lột. Gỡ. 〔Đồng nghĩa〕はぎ取る. 【Động từ khả năng】 はが·せる 【Động từ tự động 1 dạng】 【Động từ văn viết 4 dạng】
引き算
[ひきざん]
N2
phép trừ
引き止める
[ひきとめる]
N2
kéo lại, làm ngừng trệ, lưu giữ, níu
人差し指
[ひとさしゆび]
N2
ngón tay trỏ, ngón trỏ
ひとまず
[一まず]
N2
Trước hết. Trước tiên. 〔Đồng nghĩa〕一応·ひとまど
ふさがる
[塞がる]
N2
(đầy) đầy. có đầy. 〔trái nghĩa〕 あく. 【động từ 4 dạng văn viết】, bị tắc. đầy, bị đóng lại
塞ぐ
[ふさぐ]
N2
nhắm (mắt)
đóng
khép
làm ngậm (miệng)
bịt (tai)
果たす
真っ黒
[まっくろ]
N2
sự đen kịt, đen kịt
もったいない
[勿体ない]
N2
Vinh dự. Quá mức. Cảm ơn, Tiếc, Tội lỗi. Bất kính. もっ-たいな·が·る 【5段 hoạt động tự động】 もっ-たいな·げ 【tính từ động từ】 もっ-たいな·さ 【danh từ】 【văn viết】 もったいな·し {ク hoạt động}
やかん
[薬缶]
N2
ấm đun nước
よそ
[余所]
N2
〈Thường, 「…を~に」của〉 …không quan tâm đến. …bỏ qua, người khác. Nhà của người khác, 타처. Nơi khác, 『Tiếng Nga』 bốn mươi. 〔Từ đồng nghĩa〕しじゅう
湧く
[わく]
N2
trỗi dậy, nảy ra
詫びる
[わびる]
N2
xin lỗi
割り算
[わりざん]
N2
phép chia, phép chia (trong toán học)
めでたい
[目出度い]
N2
〈Thường ở dạng 「お~」〉 là người tốt. Ngốc nghếch, 《Là từ biến thể của 「愛で甚し」》, 〈Dạng 「~·くなる」, Là từ dùng để tránh nói 「死ぬ」〉 chết. 〔Từ đồng nghĩa〕おめでたくなる. めでた·が·る 【Động từ chuyển tiếp dạng 5】 めでた·げ 【Tính từ động】 めでた·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 めでた·し {Dạng ク}, Vui mừng. Đáng chúc mừng. Vui vẻ. 〔Từ đồng nghĩa〕よろこばしい, Đánh giá hoặc danh tiếng tốt.