Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

はがす

[剥がす]
N2
Lột. Gỡ. 〔Đồng nghĩa〕はぎ取る. 【Động từ khả năng】 はが·せる 【Động từ tự động 1 dạng】 【Động từ văn viết 4 dạng】

引き算

[ひきざん]
N2
phép trừ

引き止める

[ひきとめる]
N2
kéo lại, làm ngừng trệ, lưu giữ, níu

人差し指

[ひとさしゆび]
N2
ngón tay trỏ, ngón trỏ

ひとまず

[一まず]
N2
Trước hết. Trước tiên. 〔Đồng nghĩa〕一応·ひとまど

ふさがる

[塞がる]
N2
(đầy) đầy. có đầy. 〔trái nghĩa〕 あく. 【động từ 4 dạng văn viết】, bị tắc. đầy, bị đóng lại

塞ぐ

[ふさぐ]
N2
nhắm (mắt)
đóng
khép
làm ngậm (miệng)
bịt (tai)
果たす

真っ黒

[まっくろ]
N2
sự đen kịt, đen kịt

もったいない

[勿体ない]
N2
Vinh dự. Quá mức. Cảm ơn, Tiếc, Tội lỗi. Bất kính. もっ-たいな·が·る 【5段 hoạt động tự động】 もっ-たいな·げ 【tính từ động từ】 もっ-たいな·さ 【danh từ】 【văn viết】 もったいな·し {ク hoạt động}

やかん

[薬缶]
N2
ấm đun nước

よそ

[余所]
N2
〈Thường, 「…を~に」của〉 …không quan tâm đến. …bỏ qua, người khác. Nhà của người khác, 타처. Nơi khác, 『Tiếng Nga』 bốn mươi. 〔Từ đồng nghĩa〕しじゅう

湧く

[わく]
N2
trỗi dậy, nảy ra

詫びる

[わびる]
N2
xin lỗi

割り算

[わりざん]
N2
phép chia, phép chia (trong toán học)

めでたい

[目出度い]
N2
〈Thường ở dạng 「お~」〉 là người tốt. Ngốc nghếch, 《Là từ biến thể của 「愛で甚し」》, 〈Dạng 「~·くなる」, Là từ dùng để tránh nói 「死ぬ」〉 chết. 〔Từ đồng nghĩa〕おめでたくなる. めでた·が·る 【Động từ chuyển tiếp dạng 5】 めでた·げ 【Tính từ động】 めでた·さ 【Danh từ】 【Hình thức văn viết】 めでた·し {Dạng ク}, Vui mừng. Đáng chúc mừng. Vui vẻ. 〔Từ đồng nghĩa〕よろこばしい, Đánh giá hoặc danh tiếng tốt.

扇ぐ

[あおぐ]
N2
quạt

Tiện ích