Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

おやつ

[お八つ]
N2
đồ nhắm, đồ ăn nhẹ

関わる

[かかわる]
N2
liên quan, về

書き取り

[かきとり]
N2
viết chính tả, chép chính tả, chính tả

掛け算

[かけざん]
N2
phép nhân, sự nhân lên, tính nhân

仮名

[かな]
N2
bút danh, tên gọi chung

組み合わせ

[くみあわせ]
N2
sự ghép lại
sự kết hợp
sự liên kết lại
kết hợp
liên kết lại
bộ

言付ける

[ことづける]
N2
nhắn tin, truyền đạt tới, chuyển tới, , Mách lẻo, báo cáo

好き好き

[すきずき]
N2
ý thích, sở thích của từng người

図々しい

[ずうずうしい]
N2
vô liêm sỉ, trơ tráo, trơ trẽn, không biết xấu hổ

せっかく

[折角]
N2
『khảo cổ học』 đá quan tài. hộp đá để đặt quan tài. phòng đá để đặt xác chết
〈「~…のに」 「~…だから」의 꼴로〉 cố ý. hiếm khi. hết sức. 〔đồng nghĩa〕わざわざ
xin vui lòng. bằng mọi cách
《thường
「~の」 「~だが」 「~ですが」의 꼴로》 hiếm khi. nỗ lực. quyết tâm làm
⇒ しかく

そろばん

[算盤]
N2
Tính toán. Đặc biệt là tính toán lợi nhuận và thua lỗ, soroban. suiban

炊く

[たく]
N2
nấu cơm, thổi cơm

焚く

[たく]
N2
thiêu đốt, đốt (lửa)

なぞなぞ

[謎々]
N2
《「なんぞなんぞ」하고 묻는 데서》 câu đố (trò chơi). 〔đồng nghĩa〕なぞかけ

匂う

[におう]
N2
nực mùi, cảm thấy mùi, có mùi

にわか

[俄]
N2
「にわか狂言」viết tắt

Tiện ích