Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

派

[は]
N1
파, phái, nhánh, nhánh, tách ra từ căn bản

罵る

[ののしる]
N1
chửi, mắng

背く

[そむく]
N1
bội phản, quay lưng về, phản bội, làm trái với, lìa bỏ

はげる

[剥げる]
N1
Trở thành núi trọc. 【Văn viết】 は·ぐ {hạng 2 Động từ}, bị lột, phai màu. 【Văn viết】 は·ぐ {hạng 2 Động từ}, tóc bị rụng.

罰

[ばつ]
N1
con ong

判

[はん]
N1
tấm, từ chỉ kích thước của giấy hoặc sách

班

[はん]
N1
kíp, đội, nhóm

番目

[ばんめ]
N1
số thứ tự

卑しい

[いやしい]
N1
ti tiện, khinh bỉ, hạ cấp

費

[ひ]
N1
phí

非

[ひ]
N1
phi, chẳng phải, trái, sai lầm, khuyết điểm

備え付ける

[そなえつける]
N1
lắp đặt, chuẩn bị sẵn, sẵn có

病

[やまい]
N1
sự ốm, sự có bệnh

布巾

[ふきん]
N1
khăn lau, khăn vải (phủ chén bát)

負かす

[まかす]
N1
đánh bại

部

[ぶ]
N1
Chất (帙)
phần
từ để đếm sách·báo
một phần của cấu trúc tổ chức
một phân chia đã được chia
một phần của cấu trúc tổ chức của đoàn thể

Tiện ích