Đi đây đi đó, (dấu chân, ký ức không rõ ràng, v.v.) lần mò đi. Lần mò, đi theo con đường. Đi lảo đảo. Đi tìm kiếm trong những con đường không quen thuộc, trải qua một quá trình nào đó. Đi theo một hướng nào đó. 【động từ khả năng】 たど·れる 【động từ tự động dạng 1】 【động từ văn viết dạng 4】
嘆く
[なげく]
N1
thở dài, kêu than, than thở
ほころびる
[綻びる]
N1
(hoa nụ v.v.) hơi nở ra. nở rộ, (đường may v.v.) được mở ra. (sợi chỉ) bị cháy, (màu sắc khuôn mặt trở nên mềm mại) cười. mỉm cười. 【hình thức văn chương】 ほころ·ぶ {sang 2 đoạn sử dụng}
うちわ
[団扇]
N1
Nội bộ[nhà] người, (số lượng hay tiền bạc v.v.) việc ước lượng một chút. 〔Đồng nghĩa〕内端. 1.~3. 〔Trái nghĩa〕 外輪, quạt, viết tắt của 「軍配うちわ」. ((Công cụ hình quạt mà trọng tài cầm trên tay trong đấu vật Nhật Bản)), việc chỉ người trong nhà[nội bộ] biết. Nội mật(內密). 〔Đồng nghĩa〕内々
はじく
[弾く]
N1
(算盤 등을) 놓다, 튀기다, 튀겨 내다. 따로 돌게 하다, 「はじける」의 문어
たるむ
[弛む]
N1
Nhẹ nhàng. Lỏng lẻo. Rũ xuống, 「たるめる」của văn viết.
Vượt qua, Nhảy lên [Vượt], Tối thượng, Vượt trội, Xuất sắc, Tốt hơn
のどか
[長閑]
N1
Tâm hồn thoải mái và nhàn rỗi, Thời tiết nắng đẹp. のど-かさ 【danh từ】 {văn chương·ナリ sử dụng }
はかどる
[捗る]
N1
Tiến triển. Công việc đang diễn ra suôn sẻ. 【Động từ 4 dạng sử dụng trong văn viết】
すぐ
[直ぐ]
N1
Ngay. Rất gần, sớm. Ngay lập tức. Ngay lập tức. Dễ dàng. 〔Đồng nghĩa〕直に, 《「~と」 「~に」cũng được sử dụng》, sự ngây thơ. sự trung thực. {Ngữ văn·ナリ sử dụng }, sự thẳng thắn. sự ngay thẳng. ((Ngôn ngữ cổ))