Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

たどる

[辿る]
N1
Đi đây đi đó, (dấu chân, ký ức không rõ ràng, v.v.) lần mò đi. Lần mò, đi theo con đường. Đi lảo đảo. Đi tìm kiếm trong những con đường không quen thuộc, trải qua một quá trình nào đó. Đi theo một hướng nào đó. 【động từ khả năng】 たど·れる 【động từ tự động dạng 1】 【động từ văn viết dạng 4】

嘆く

[なげく]
N1
thở dài, kêu than, than thở

ほころびる

[綻びる]
N1
(hoa nụ v.v.) hơi nở ra. nở rộ, (đường may v.v.) được mở ra. (sợi chỉ) bị cháy, (màu sắc khuôn mặt trở nên mềm mại) cười. mỉm cười. 【hình thức văn chương】 ほころ·ぶ {sang 2 đoạn sử dụng}

うちわ

[団扇]
N1
Nội bộ[nhà] người, (số lượng hay tiền bạc v.v.) việc ước lượng một chút. 〔Đồng nghĩa〕内端. 1.~3. 〔Trái nghĩa〕 外輪, quạt, viết tắt của 「軍配うちわ」. ((Công cụ hình quạt mà trọng tài cầm trên tay trong đấu vật Nhật Bản)), việc chỉ người trong nhà[nội bộ] biết. Nội mật(內密). 〔Đồng nghĩa〕内々

はじく

[弾く]
N1
(算盤 등을) 놓다, 튀기다, 튀겨 내다. 따로 돌게 하다, 「はじける」의 문어

たるむ

[弛む]
N1
Nhẹ nhàng. Lỏng lẻo. Rũ xuống, 「たるめる」của văn viết.

遅らす

[おくらす]
N1
làm cho muộn, trì hoãn

築く

[きずく]
N1
xây dựng

畜生

[ちくしょう]
N1
súc sinh, đồ súc sinh!, đồ khỉ!, kẻ vũ phu, kẻ cục súc, kẻ côn đồ

超

[ちょう]
N1
Vượt qua, Nhảy lên [Vượt], Tối thượng, Vượt trội, Xuất sắc, Tốt hơn

のどか

[長閑]
N1
Tâm hồn thoải mái và nhàn rỗi, Thời tiết nắng đẹp. のど-かさ 【danh từ】 {văn chương·ナリ sử dụng }

はかどる

[捗る]
N1
Tiến triển. Công việc đang diễn ra suôn sẻ. 【Động từ 4 dạng sử dụng trong văn viết】

すぐ

[直ぐ]
N1
Ngay. Rất gần, sớm. Ngay lập tức. Ngay lập tức. Dễ dàng. 〔Đồng nghĩa〕直に, 《「~と」 「~に」cũng được sử dụng》, sự ngây thơ. sự trung thực. {Ngữ văn·ナリ sử dụng }, sự thẳng thắn. sự ngay thẳng. ((Ngôn ngữ cổ))

沈める

[しずめる]
N1
chìm

つじつま

[辻褄]
N1
Nấu ăn. 이치

綴じる

[とじる]
N1
sắp thành từng tập, xếp thành tập

Tiện ích