Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

奮闘

[ふんとう]
N1
sự đấu tranh, ráng sức, gắng sức, sự phun bắn lên

編

[へん]
N1
sự biên soạn, soạn thảo, phiên bản, số xuất bản

暴風

[ぼうふう]
N1
gió cuốn
dông tố
cơn cuồng phong
cơn gió mạnh
bão
bạo phong

没収

[ぼっしゅう]
N1
sự tịch thu sung công, sự tước quyền

民宿

[みんしゅく]
N1
nhà trọ của dân cho khách du lịch thuê, nhà trọ tư nhân

優美

[ゆうび]
N1
thiện mỹ

遊牧

[ゆうぼく]
N1
du mục

揺さぶる

[ゆさぶる]
N1
rung, lắc, đu đưa, lúc lắc

溶液

[ようえき]
N1
dung dịch

利潤

[りじゅん]
N1
lời lãi, lợi nhuận, lãi

ああ

[嗚呼]
N1
Âm thanh khi đồng ý hoặc chấp nhận: A, âm thanh khi bắt đầu nói chuyện

卯

[う]
N1
Chi thứ tư của địa chi, Mão Tý, phương Đông, tháng 2 âm lịch, ngũ hành Mộc

天地

[てんち]
N1
thiên địa, bầu trời và mặt đất, trời đất

売り出し

[うりだし]
N1
(sự mặc cả) hàng bán, bán ra

云々

[うんぬん]
N1
và vân vân, vân vân, bình luận

切れ目

[きれめ]
N1
gãy
tạm ngừng
chỗ trống
chấm dứt
sàng (lọc)
sự gián đoạn

Tiện ích

JLPT N1