Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

受け継ぐ

[うけつぐ]
N1
thừa kế, kế nhiệm, kế tục, thừa hưởng, truyền lại

受け付ける

[うけつける]
N1
tiếp thu
thụ lí
dung nạp
hấp thu
tiếp nhận
nhận

授ける

[さずける]
N1
truyền thụ, tặng, trao tặng, ban

収まる

[おさまる]
N1
thu
nạp
chứa
giải quyết
kết thúc
bình tĩnh

周期

[しゅうき]
N1
chu kì, chu kỳ

修士

[しゅうし]
N1
chương trình đào tạo thạc sĩ, thạc sĩ, phó tiến sĩ

十字路

[じゅうじろ]
N1
ngã tư, nơi hai đường gặp nhau và cắt nhau, nơi đường giao nhau

渋い

[しぶい]
N1
chát, đắng, cau có

重んじる

[おもんじる]
N1
kính trọng, coi trọng, tôn trọng

縮まる

[ちぢまる]
N1
bị thu gọn, nén lại, rút ngắn, co lại, giảm bớt

出題

[しゅつだい]
N1
việc đề ra câu hỏi, sự đặt ra vấn đề

潤う

[うるおう]
N1
phong phú, hưởng lợi, ẩm ướt

諸君

[しょくん]
N1
các bạn, mọi người, tụi bây, bọn mày (chủ yếu được nam giới sử dụng với người thấp hơn hoặc ngang hàng)

助詞

[じょし]
N1
trợ từ, giới từ

徐行

[じょこう]
N1
sự diễn tiến chậm, tốc độ chậm

除外

[じょがい]
N1
sự ngoại trừ, ngoại trừ

Tiện ích

JLPT N1