giữ trong kho, lưu kho, nhập vào kho, nhập hàng, lấy, lưu (thông tin)
仕立てる
[したてる]
N1
may, khâu, đào tạo, xây dựng, tạo ra
使い道
[つかいみち]
N1
cách dùng, cách sử dụng
使用人
[しようにん]
N1
người làm công, nô lệ, người ở, người hầu
始発
[しはつ]
N1
chuyến tàu đầu tiên
始末
[しまつ]
N1
đầu cuối, nguy hiểm
志す
[こころざす]
N1
ước muốn, ý muốn
指図
[さしず]
N1
sự chỉ huy
sự chỉ thị
chỉ huy
chỉ thị
hướng dẫn
dặn dò
施す
[ほどこす]
N1
cứu tế
bố thí
cho
thí cho
viết thêm
thi hành
私有
[しゆう]
N1
tư hữu
私用
[しよう]
N1
việc riêng, dùng cho cá nhân
試みる
[こころみる]
N1
thử
めす
[雌]
N1
Cái. 〔反義語〕 おす, ‘bị cảm’ ‘tắm’ ‘thích’ ‘già đi’ và các từ kính ngữ khác, ‘uống’ ‘ăn’ ‘mặc’ ‘đi’ ‘(mua sắm) mua’ ‘(đi phương tiện) đi’ và các từ kính ngữ khác, ‘gọi đến’ ‘gửi đến’ và các từ kính ngữ khác, từ kính ngữ của 「する」. 【Động từ chia theo 4 dạng văn viết】, 《tiếng lóng》 từ chỉ sự khinh miệt phụ nữ.