Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

校

[こう]
N1
hiệu, trường học, dấu hiệu

甲

[きのえ]
N1
Giáp (thiên can thứ nhất), cái vỏ, mai (rùa), mu bàn chân, bàn tay, bậc thứ nhất

秭

[し]
N1
10^24, septillion

とばり

[帳]
N1
Trưởng phòng. Màn. 〔Đồng nghĩa〕垂れ絹

ごと

[共]
N1
《名詞에 붙어》 ‘cái đó cũng bao gồm’의 뜻을 나타냄. …째. 〔동의어〕ぐるみ, 『러시아어』 …처럼. …듯이. …같이. …인 양. 〔동의어〕ごとく. 〔참고〕 助動詞 「ごとし」의 語幹임, 《「~に」의 꼴로도 씀. 名詞 또는 動詞의 連用形 등에 붙음》 …마다

長

[おさ]
N1
dài

例

[ためし]
N1
Ví dụ
luôn
lúc nào cũng
thông thường
tiền lệ
tiền lệ

華奢

[かしゃ]
N1
không chắc chắn, dễ vỡ, vẻ ngoài và hình dáng mảnh mai và thanh lịch như có vẻ mỏng manh và yếu ớt

ことによると

[事によると]
N1
Có thể. Có lẽ. Tùy trường hợp. 〔Đồng nghĩa〕ひょっとすると

地方

[じかた]
N1
Làng
nông thôn ((江戸 thời kỳ))
(trong múa) người phụ trách đệm nhạc
cũng
nhạc đệm
vào thời 室町

含嗽

[がんそう]
N1
súc miệng, sự súc miệng

一目

[いちもく]
N1
Một cái nhìn (hình dáng nhìn thấy), 一瞥, chỉ một lần nhìn.

予言

[かねごと]
N1
lời tiên đoán, sự tiên đoán, sự dự báo, sự dự đoán, sự tiên tri

大事

[おおごと]
N1
việc lớn, vấn đề quan trọng

流行り

[はやり]
N1
xu hướng, thịnh hành, phong cách, mốt thịnh hành, phong trào

懸賞

[けんしょう]
N1
giải thưởng, chương trình có thưởng, thưởng

Tiện ích