Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N1

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

腹立ち

[はらだち]
N1
Sự tức giận, sự giận dữ

仏

[ふつ]
N1
‘仏陀’의 준말: Phật, ‘仏蘭西(フランス)(=프랑스)’의 준말

焚き火

[たきび]
N1
sự nhóm lửa, lửa trại

偏

[へん]
N1
đứng bên, để lại căn bản (của) một đặc tính, có khuynh hướng, có khuynh hướng dễ bảo, thiên lệch

歩

[ふ]
N1
…bước, đơn vị đo số lần bước đi

あっけない

[呆気ない]
N1
nhạt, mạc[ô] không có

呆然

[ぼうぜん]
N1
sốc không nói nên lời, thất thần, đơ người ra

放り込む

[ほうりこむ]
N1
để ném vào trong

放り出す

[ほうりだす]
N1
Bỏ cuộc, từ bỏ giữa chừng, vứt cái gì ra, phóng ra., quẳng ra, ném sang bên

しもべ

[僕]
N1
đầy tớ trai
nền
móng
cơ sở hạ tầng
người hầu
người đầy tớ

埋め込む

[うめこむ]
N1
chôn cất, nhúng vào, đính kèm

万

[ばん]
N1
mười, mười nghìn, nhiều, vô số, hoàn toàn

目論見

[もくろみ]
N1
một kế hoạch, một sơ đồ, một dự án, một chương trình, dự định, mục đích

役

[えき]
N1
Chiến tranh, nhiệm vụ được giao, chức vụ, chính phủ áp đặt lao dịch, lịch sử (役使), sai khiến người khác làm việc

優

[やさ]
N1
xuất sắc
tốt hơn
lý tưởng
thanh bình
thoải mái
cao quý

溜まり

[たまり]
N1
tiền lương còn khất lại, trữ, chứa, nơi trọng tài và các đô vật không được phép thi đấu

Tiện ích