Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

正常

[せいじょう]
N1
bình thường, sự bình thường

声明

[せいめい]
N1
Tên, Học thuyết về âm vận (音韻), ngữ pháp và chú giải của Ấn Độ cổ đại

赤字

[あかじ]
N1
lỗ, thâm hụt thương mại

設置

[せっち]
N1
sự thành lập, sự thiết lập, lắp đặt

戦闘

[せんとう]
N1
chiến đấu, trận mạc, chinh chiến, trận chiến, cuộc chiến

前提

[ぜんてい]
N1
tiền đề, tiên đề

訴訟

[そしょう]
N1
thẩm án, thưa kiện, sự kiện tụng, sự tranh chấp, sự kiện cáo

体験

[たいけん]
N1
sự thể nghiệm, sự trải nghiệm, thể tích

対話

[たいわ]
N1
cuộc đối thoại, cuộc nói chuyện, đối thoại

遅れ

[おくれ]
N1
sự muộn, sự chậm trễ

柱

[はしら]
N1
cột, trụ

長官

[ちょうかん]
N1
chính, (chính phủ) thư ký

通常

[つうじょう]
N1
thông thường
thường thường
thông lệ
bình thường
通常` in vietnamese is `thông thường`
luân thường

当選

[とうせん]
N1
việc trúng cử, việc trúng giải

統合

[とうごう]
N1
sự kết hợp, sự thống nhất, sự tích hợp

導入

[どうにゅう]
N1
sự đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v...), sự giới thiệu

Tiện ích