Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N1

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N1

天国

[てんごく]
N1
thiên đường, thiên đường (thiên đàng)

動員

[どういん]
N1
động viên, sự huy động, sự động viên

同情

[どうじょう]
N1
sự cảm thông, sự đồng cảm

任命

[にんめい]
N1
sự chỉ định, sự bổ nhiệm

農場

[のうじょう]
N1
nông trường, thôn trại

配給

[はいきゅう]
N1
sự phân phối, sự cung cấp (phim ảnh, gạo)

配偶者

[はいぐうしゃ]
N1
người phối hợp thành đôi, người phối ngẫu, vợ hoặc chồng, Người phụ thuộc, người phải nuôi dưỡng, người sống nhờ theo

倍率

[ばいりつ]
N1
bội suất, bội số phóng đại, số lần phóng đại

爆破

[ばくは]
N1
sự làm nổ tung

発作

[ほっさ]
N1
lên cơn, sự lên cơn, sự phát tác, sự phát ra (bệnh)

繁殖

[はんしょく]
N1
sự sinh sôi, sự phồn thực

悲惨

[ひさん]
N1
sự bi thảm, bi thảm

匹敵

[ひってき]
N1
ngang tầm, ngang hàng (khả năng và giá trị là như nhau)

不審

[ふしん]
N1
sự nghi hoặc
sự hoài nghi
sự đáng nghi
sự đáng ngờ
không rõ ràng
nghi hoặc

不調

[ふちょう]
N1
tình trạng cơ thể, vận đen

不服

[ふふく]
N1
sự không chịu, sự không phục, dị nghị, sự dị nghị, không chịu, không phục

Tiện ích