Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Từ vựng Tết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Từ vựng Tết

正月

[shōgatsu]
Tết, năm mới (đặc biệt là ba ngày đầu tiên), tháng Giêng

小正月

[koshōgatsu]
Tết nguyên tiêu (vào ngày 15 tháng Giêng, tức rằm tháng riêng)

寝正月

[ne-shōgatsu]
Tết ngủ, Tết nằm lười (không ra ngoài, chỉ ở nhà nghỉ ngơi)

鏡開き

[kagami biraki]
Lễ khai gương (ngày 11 tháng Giêng, dùng búa gõ vỡ bánh mochi này để “mở” ra những điều tốt lành, may mắn)

元日

[ganjitsu]
ngày mùng 1 Tết, ngày đầu năm mới

松の内

[matsu no uchi]
tuần lễ đầu năm mới (đến ngày 7 tháng Giêng ở Kanto, đến ngày 15 ở Kansai)

正月休み

[shougatsu yasumi]
kỳ nghỉ Tết

初日の出

[hatsu hinode]
bình minh đầu tiên của năm

初夢

[hatsuyume]
giấc mơ đầu tiên của năm

お正月飾り

[oshougatsu kazari]
đồ trang trí Tết

門松

[kadomatsu]
đồ trang trí trước cửa nhà (thường làm bằng tre và cành thông)

しめ飾り

[shimekazari]
dây trang trí cửa ngày Tết (làm bằng dây bện shimenawa)

玉飾り

[tamakazari]
đồ trang trí năm mới (thường làm bằng rơm, lá dương xỉ, rong biển và quả cam đắng, treo ở cửa nhà)

福袋

[fukubukuro]
túi may mắn (được bán đầu năm tại các cửa hàng)

年賀状

[nengajō]
thiệp chúc Tết

書き初め

[kakizome]
khai bút đầu năm

Tiện ích

Từ vựng Tết