Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Nhóm từ vựng đồng âm

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Nhóm từ vựng đồng âm

試行

[shikō]
thử nghiệm

施行

[shikō]
thi hành (chính sách, pháp luật)

志向

[shikō]
chí hướng, định hướng tinh thần

指示

[shiji]
chỉ thị, ra lệnh

支持

[shiji]
ủng hộ, hỗ trợ

師事

[shiji]
theo học (thầy, bậc tiền bối)

私事

[shiji]
việc riêng

感心

[kanshin]
ngưỡng mộ, cảm phục

寒心

[kanshin]
lo sợ, bất an (dùng trong cảnh báo, văn viết)

関心

[kanshin]
mối quan tâm

歓心

[kanshin]
làm hài lòng, lấy lòng

機会

[kikai]
cơ hội, dịp (thời điểm thích hợp để làm gì đó)

機械

[kikai]
máy móc (thiết bị vận hành bằng cơ học)

器械

[kikai]
dụng cụ (thường là thiết bị y tế, thí nghiệm...)

奇怪

[kikai]
kỳ quái, lạ lùng (mang tính tiêu cực)

期間

[kikan]
thời hạn, khoảng thời gian

Tiện ích

Nhóm từ vựng đồng âm