Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
パリ動物園のペンギンが鳥インフルエンザのワクチンを受けました

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

パリ動物園どうぶつえんのペンギンが鳥とりインフルエンザのワクチンを受うけました

N3
08/12/20251541
パリ動物園のペンギンが鳥インフルエンザのワクチンを受けました
0:00

フランスフランスのパリパリにある動物園どうぶつえんで、ペンギンたちが鳥とりインフルエンザのワクチンを受うけました。最近さいきん、世界中せかいじゅうで鳥とりインフルエンザが広ひろがっていて、多おおくの鳥とりが死しんでいます。動物園どうぶつえんでは、ペンギンを守まもるために、毎年まいとし冬ふゆになるとワクチンを打うちます。
ある日ひ、41羽わのフンボルトペンギンがプールのそばに並ならびました。ペンギンの一羽いちわ「シスー」は、飼育員しいくいんにやさしく声こえをかけられながら、注射ちゅうしゃを受うけました。注射ちゅうしゃが終おわると、シスーはゆっくり自分じぶんの場所ばしょに戻もどりました。
ワクチンを打うつとき、スタッフはペンギンの身長しんちょうや体重たいじゅうをはかったり、羽はねや血ちをとったり、マイクロチップをチェックしたりします。パリパリ動物園どうぶつえんでは、今いままで鳥とりインフルエンザは出でていませんが、カラスやインコなどの野鳥やちょうがいるので、注意ちゅういが必要ひつようです。
フランスフランスの保健当局ほけんとうきょくは、今年ことしの鳥とりインフルエンザはとても危あぶないかもしれないと言いっています。ワクチンを打うつときは、鳥とりにストレスがかからないように気きをつけています。パリパリ動物園どうぶつえんでは、外そとで飼かっている鳥とりや、野鳥やちょうと会あうかもしれない鳥とりだけがワクチンを受うけます。フランスフランスでは、2006年ねんから動物園どうぶつえんの鳥とりにワクチンを打うっています。

Nguồn: News-goo
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N553%
N422%
N311%
N24%
N19%

Từ vựng (59)

Từ vựng
Nghĩa tiếng Việtloại từ
フランス
Phápdanh từ
パリ
Parisdanh từ
動物園
vườn thúdanh từ
ペンギン
chim cánh cụtdanh từ
鳥インフルエンザ
cúm gia cầmdanh từ
ワクチン
vắc-xindanh từ
受けるN4
nhận, tiêmđộng từ
最近N4
gần đâyphó từ
世界中
toàn thế giớidanh từ
広がるN3
lan rộngđộng từ
多く
nhiềudanh từ
守る
bảo vệđộng từ
毎年N5
hàng nămdanh từ
冬N5
mùa đôngdanh từ
打つ
tiêmđộng từ
ある日
một ngàydanh từ
41羽
41 con (chim)danh từ
フンボルトペンギン
chim cánh cụt Humboldtdanh từ
プールN5
hồ bơidanh từ
並ぶN5
xếp hàngđộng từ
一羽
một con (chim)danh từ
飼育員
người chăm sóc động vậtdanh từ
やさしいN5
nhẹ nhàng, ân cầntính từ
声をかける
gọi, nóiđộng từ
注射
tiêmdanh từ
終わる
kết thúcđộng từ
ゆっくり
từ từphó từ
自分
bản thânđại từ
場所
chỗdanh từ
戻る
quay lạiđộng từ
スタッフ
nhân viêndanh từ
身長
chiều caodanh từ
体重
cân nặngdanh từ
はかる
đođộng từ
羽
lôngdanh từ
血
máudanh từ
とる
lấyđộng từ
マイクロチップ
vi mạchdanh từ
チェックする
kiểm trađộng từ
今まで
cho đến nayphó từ
出る
xuất hiệnđộng từ
カラス
quạdanh từ
インコ
vẹtdanh từ
野鳥
chim hoang dãdanh từ
注意
chú ýdanh từ
必要
cần thiếttính từ
保健当局
cơ quan y tếdanh từ
今年N5
năm naydanh từ
危ない
nguy hiểmtính từ
かもしれない
có thểtrợ từ
ストレス
căng thẳngdanh từ
かかる
chịu, gặp phảiđộng từ
気をつける
chú ýđộng từ
外
ngoàidanh từ
飼う
nuôiđộng từ
会う
gặpđộng từ
だけ
chỉtrợ từ
2006年
năm 2006danh từ

Ngữ pháp (3)

Động từ thể từ điển + ためにN4
Diễn tả mục đích làm gì đó, "để ~".動物園では、ペンギンを守るために、毎年冬になるとワクチンを打ちます。
Động từ thể thường + かもしれないN4
Diễn tả khả năng, dự đoán có thể xảy ra.フランスの保健当局は、今年の鳥インフルエンザはとても危ないかもしれないと言っています。
Động từ thể ない + ようにN4
Diễn tả mục đích để không xảy ra việc gì đó.ワクチンを打つときは、鳥にストレスがかからないように気をつけています。

Câu hỏi

パリの動物園どうぶつえんでペンギンたちがワクチンを受うける理由りゆうは何なにですか。

1/5
Aペンギンが病気になったから
Bペンギンを鳥インフルエンザから守るため
Cペンギンが泳げなくなったから
Dペンギンの数を増やすため

Bài báo liên quan