Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
おみき観音さま

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

おみき観音かんのんさま

N4
21/11/2025200
おみき観音さま
0:00

日本にほんには「かんのんさま」という仏教ぶっきょうの神様かみさまがいます。
昔むかし、村むらに世話せわをするのが好すきな弥兵衛やへえという男おとこがいました。旅たびをしている人ひとが財布さいふを忘わすれると、3日間にちかんも歩あるいて届とどけるような人ひとでした。村むらの人ひとたちは、弥兵衛やへえの家いえに行いって、お茶ちゃを飲のんだり、ゆっくりしたりしていました。
ある暑あつい夏なつの夜よる、貧まずしそうな旅たびの僧そうが来きて「泊とめてほしい」と言いいました。弥兵衛やへえは、僧そうにお風呂ふろに入はいってもらって、料理りょうりを出だしました。
次つぎの日ひ、僧そうは「ありがとう」と言いって、古ふるい絵えを弥兵衛やへえに渡わたしました。かんのんさまの絵えでした。
その夜よる、村むらの人ひとたちが弥兵衛やへえの家いえに集あつまりました。弥兵衛やへえはかんのんさまにもお酒さけを出だしました。しばらくすると、お酒さけがなくなっていました。村むらの人ひとたちがかんのんさまを見みると、顔かおが赤あかくなっていました。「かんのんさまがお酒さけを飲のんだ」と言いって、みんな驚おどろきました。
村むらの人ひとたちは「弥兵衛やへえのような人ひとに世話せわをしてもらいたいと思おもったのだろう」と話はなしました。そして、弥兵衛やへえの家いえにかんのんさまを見みに来きる人ひとが増ふえました。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N415%
N318%
N25%
N15%

Từ vựng (22)

仏教ぶっきょう
Phật giáodanh từ
神様かみさまN4
thần, thánhdanh từ
昔むかしN5
ngày xưadanh từ
村むらN5
làngdanh từ
世話せわN5
chăm sócdanh từ
旅たびN5
chuyến đidanh từ
財布さいふN5
ví tiềndanh từ
忘わすれるN5
quênđộng từ
届とどけるN4
giao, chuyểnđộng từ
村むらの人ひとたちN5
dân làngdanh từ
お茶おちゃN5
tràdanh từ
飲のむN5
uốngđộng từ
ゆっくりするN3
thư giãnđộng từ
貧まずしいN3
nghèotính từ
僧そうN3
nhà sưdanh từ
泊とめるN4
cho trọđộng từ
お風呂おふろ
bồn tắmdanh từ
料理りょうりN5
món ăndanh từ
お酒おさけN5
rượudanh từ
顔かお
khuôn mặtdanh từ
赤あかい
đỏtính từ
驚おどろく
ngạc nhiênđộng từ

Ngữ pháp (8)

Danh từ + という + Danh từN4
Được dùng để giải thích, định nghĩa hoặc gọi tên một sự vật, sự việc nào đó.日本には「かんのんさま」という仏教の神様がいます。
Động từ thể từ điển + のが + Tính từ/好き/嫌い/上手/下手 などN4
Dùng để nói về sở thích, khả năng hay cảm xúc đối với một hành động.世話をするのが好きな弥兵衛という男がいました。
Động từ thể て + ほしいN4
Diễn tả mong muốn ai đó làm gì cho mình.泊めてほしい
Động từ thể て + もらうN4
Diễn tả việc mình nhận được hành động gì đó từ người khác.お風呂に入ってもらって
Động từ thể て + しまうN4
Diễn tả hành động đã hoàn thành, hoặc tiếc nuối về hành động đó.お酒がなくなっていました。
Động từ thể từ điển + とN5
Diễn tả điều kiện: Hễ mà..., khi..., nếu... (kết quả đương nhiên).かんのんさまを見ると、顔が赤くなっていました。
Động từ thể thông thường + だろうN4
Dùng để suy đoán, phỏng đoán, "có lẽ là...", "chắc là...".世話をしてもらいたいと思ったのだろう
Động từ thể từ điển + 人が + 増える/多い/少ないN5
Diễn tả sự tăng/giảm về số lượng người thực hiện hành động nào đó.かんのんさまを見に来る人が増えました。

Câu hỏi

弥兵衛やへえはどんな人ひとですか。

1/5
Aお金が好きな人
B人の世話をするのが好きな人
C旅行が嫌いな人
D料理ができない人

Bài báo liên quan