Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
JLPT N5

JLPT N5

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N5

お弁当

[おべんとう]
N5
cơm hộp, cơm trưa

など

[等]
N5
Trích dẫn có nghĩa là thể hiện một cách đại khái. v.v.
ví dụ một sự vật với thái độ tiêu cực
〈体言 hoặc các từ tương đương với 体言
hoặc gắn với cụm từ trích dẫn〉 thể hiện một vấn đề và chỉ ra rằng có những thứ cùng loại khác. …và những thứ tương tự
《cổ ngữ》 《từ biến thể của 「なにと」》 tại sao. vì sao
được sử dụng như một cách diễn đạt nhẹ nhàng để khẳng định. …dù sao

晩御飯

[ばんごはん]
N5
cơm tối, bữa tối, cơm chiều

もう一度

[もういちど]
N5
lại, lần nữa, thêm một lần nữa

赤

[あか]
N5
có như vậy
khỏa thân
không có gì
ánh sáng
đỏ
đỏ

小さな

[ちいさな]
N5
nhỏ

背

[せ]
N5
quay lưng, phản bội, lưng, phía sau của vật, chiều cao, chiều cao

お皿

[おさら]
N5
đĩa

お酒

[おさけ]
N5
rượu, rượu sakê

昼ご飯

[ひるごはん]
N5
Bữa ăn trưa

お風呂

[おふろ]
N5
bồn

おじさん

[伯父さん]
N5
⇒ 小父

おばさん

[伯母さん]
N5
Bạch mô·Thục mô·Cao mô·I mô và các từ kính ngữ khác, từ dùng để gọi một cách thân mật và tôn trọng phụ nữ, Áo bà.

子供

[こども]
N5
con
con trẻ
con nhỏ
hài đồng
con nít
bé con

七

[しち]
N5
thất

足

[あし]
N5
cẳng, chân

Tiện ích