Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

普通

[ふつう]
N4
nôm na
tầm thường
sự thông thường
sự phổ thông
thông thường
phổ thông

文学

[ぶんがく]
N4
văn học

壁

[かべ]
N4
tường thành, tường, tường đất, vách đá, tường

法律

[ほうりつ]
N4
pháp luật, đạo luật, luật

夢

[ゆめ]
N4
Giấc mơ, (‘~にも’ 등의 꼴로, 否定·禁止 표현이 따라서 副詞적으로 씀) ngay cả trong giấc mơ, một chút cũng không, tuyệt đối không

娘

[むすめ]
N4
con gái

利用

[りよう]
N4
sự lợi dụng, sự áp dụng, sự sử dụng

林

[はやし]
N4
Bụi rậm, Tập hợp của các vật thể

例えば

[たとえば]
N4
tỷ dụ, ví dụ, thí dụ, chẳng hạn như

連絡

[れんらく]
N4
Giữ liên lạc

音

[おと]
N4
Tin đồn, danh tiếng, âm thanh, tin tức, âm tín(音信)

途中

[とちゅう]
N4
giữa đường, dọc đường, nửa đường, sự đang trên đường, sự nửa đường

選ぶ

[えらぶ]
N4
chọn
tuyển chọn
chọn lựa
lựa chọn
bầu
tuyển

思う

[おもう]
N4
nghĩ rằng
cho rằng
dự đoán
cho rằng
nghĩ
suy nghĩ

確か

[たしか]
N4
chắc là, hình như là, nếu không nhầm

気分

[きぶん]
N4
tâm tình, tâm tư, tinh thần

Tiện ích