Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

下げる

[さげる]
N4
hạ xuống
hạ bớt
giảm đi
giảm
cúp
gục

帰り

[かえり]
N4
sự trở về, sự về

久しぶり

[ひさしぶり]
N4
đã bao lâu nay

糸

[いと]
N4
Sợi như chỉ, đơn vị nhỏ ((1 phần mười ngàn)), nữa, cực kỳ ít, nhạc cụ dây, (tơ) chỉ

集める

[あつめる]
N4
chụm lại một chỗ
tập trung lại một chỗ
triệu tập
chăm chú
thu thập
thu hút

水泳

[すいえい]
N4
lội, việc bơi, bơi, bơi lội, việc bơi

店員

[てんいん]
N4
người bán hàng, nhân viên bán hàng

都合

[つごう]
N4
tình huống, hoàn cảnh, điều kiện, sự thuận tiện, sự thuận lợi

動物園

[どうぶつえん]
N4
vườn bách thú.sở thú

道具

[どうぐ]
N4
dụng phẩm, đồ dùng, dụng cụ, dụng cụ, phương tiện

日記

[にっき]
N4
nhật ký

背中

[せなか]
N4
sống lưng, lưng, sau lưng, mặt trái, lưng

僕

[ぼく]
N4
Nam giới, người hầu, người phục vụ, tự xưng của nam giới, tôi

両方

[りょうほう]
N4
hai bên, cả hai bên, hai hướng, hai phương

具合

[ぐあい]
N4
điều kiện
phương thức
cách thức
trạng thái
tình trạng
thái độ

湖

[みずうみ]
N4
Hồ, ở Nhật Bản gọi là 琵琶 hồ, ở Trung Quốc gọi là động tình hồ (洞庭湖) đặc danh.

Tiện ích