Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N4

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N4

約束

[やくそく]
N4
lời hứa, qui ước

用意

[ようい]
N4
sẵn sàng, sự sửa soạn, sự chuẩn bị

裏

[うら]
N4
nội bộ (內側)
bên trong
lớp bên trong của trang phục
bên trong
bên trong
khoảng thời gian mà sự vật diễn ra

腕

[うで]
N4
Năng lực, Kỹ năng, Thực lực, Cổ tay, Cánh tay (腕)

終わり

[おわり]
N4
đuôi
chót
cuối
kết thúc
hoàn thành
hết

周り

[まわり]
N4
vùng xung quanh, xung quanh

一生懸命

[いっしょうけんめい]
N4
chăm chỉ
cần mẫn
cần cù
sự chăm chỉ
sự cố gắng hết sức
siêng

運ぶ

[はこぶ]
N4
vận chuyển, tải

雲

[くも]
N4
mây đen, đám mây sử dụng trong phương pháp, đám mây ichimoku, mây

おかしい

[可笑しい]
N4
Buồn cười. Kỳ quặc. Thú vị, Lạ lùng. Bất thường. Đáng ngờ. Đáng nghi, Không thích hợp. おかし·が·る【5段 활용 자동사】 おかし·げ【형용동사】 おかし·み【명사】

規則

[きそく]
N4
thể lệ
qui tắc
qui củ
quy tắc
nội quy
khuôn phép

鏡

[かがみ]
N4
gương, thấu kính, thiết bị nhìn qua thấu kính, mẫu·tham khảo có thể trở thành

近所

[きんじょ]
N4
vùng phụ cận, nhà hàng xóm, hàng xóm, láng giềng, xóm giềng, gần đây

砂

[すな]
N4
cát

指

[ゆび]
N4
ngón tay, ngón, かじかんだ指:người vụng về

習慣

[しゅうかん]
N4
thói quen
phong tục
tập quán
phong tục
pháp
lề

Tiện ích