Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

得意

[とくい]
N3
đắc ý, khoái trí, tâm đắc, khách quen, khách chính

読書

[どくしょ]
N3
đọc sách, sự đọc sách, việc đọc sách

日曜

[にちよう]
N3
Chủ Nhật, ngày Chủ Nhật

熱心

[ねっしん]
N3
nhiệt tâm, nhiệt tình, sự nhiệt tình, lòng nhiệt tình, lòng nhiệt tâm, sự nhiệt tâm

能

[のう]
N3
có khả năng
khéo léo
hiệu quả
hiệu lực
từ viết tắt của ‘能登国’
kỹ thuật

犯人

[はんにん]
N3
phạm nhân, hung thủ

否定

[ひてい]
N3
sự bác bỏ, sự phủ định

比較

[ひかく]
N3
sự so sánh

必ずしも

[かならずしも]
N3
không nhất định, vị tất, chưa hẳn thế

評判

[ひょうばん]
N3
sự có tiếng, tin vỉa hè, bình luận, có tiếng, sự bình luận, lời bình luận

負け

[まけ]
N3
sự thua

腹

[はら]
N3
Đỉnh núi
phía trước
mặt trước
tin tưởng một cách chân thành
trong lòng
dũng cảm

分ける

[わける]
N3
chia ra

文明

[ぶんめい]
N3
văn minh, văn minh, sự văn minh, nền văn minh

保存

[ほぞん]
N3
bảo quản, đồ bảo quản, sự bảo tồn, sự lưu trữ

宝

[たから]
N3
Nói về công việc của quân vương
coi là bảo bối
trân trọng
quý giá
nói về Phật
bảo bối

Tiện ích