Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

仲間

[なかま]
N3
bạn, bè bạn, đồng nghiệp

長期

[ちょうき]
N3
lâu, đằng đẵng, thời gian dài, trường kỳ, dài hạn

直接

[ちょくせつ]
N3
trực tiếp

提案

[ていあん]
N3
sự đề xuất, sự đưa ra, đề án

伝統

[でんとう]
N3
truyền thống

党

[とう]
N3
Làng
quê hương
nhóm trong làng
đảng
chính đảng
nhóm

同様

[どうよう]
N3
giống
tương tự
đồng dạng
sự giống
sự tương tự
tương đồng

道路

[どうろ]
N3
lỗ vốn, dặm, con đường, con phố

特徴

[とくちょう]
N3
đặc trưng, dáng

独立

[どくりつ]
N3
độc lập, sự độc lập

能力

[のうりょく]
N3
công suất máy, chú tiểu (trong chùa), chú tiểu, sức, khả năng, năng lực

馬

[うま]
N3
馬, 말

畑

[はたけ]
N3
cánh đồng, chuyên ngành

発行

[はっこう]
N3
sự phát hành

発展

[はってん]
N3
sự phát triển

発表

[はっぴょう]
N3
sự phát biểu, sự công bố, thông báo, công bố

Tiện ích