Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

作家

[さっか]
N3
người sáng tạo ra các tác phẩm nghệ thuật, tác giả, nhà văn, tiểu thuyết gia, họa sĩ

賛成

[さんせい]
N3
sự tán thành

使用

[しよう]
N3
sự sử dụng, sử dụng

思わず

[おもわず]
N3
bất giác, bất chợt

支店

[してん]
N3
công ty chi nhánh, cửa hàng chi nhánh

実験

[じっけん]
N3
thực nghiệm, thí nghiệm

実現

[じつげん]
N3
thực hiện, thực

実際

[じっさい]
N3
chân chính, thực tế, thật, sự thực

主義

[しゅぎ]
N3
chủ nghĩa

主張

[しゅちょう]
N3
chủ trương, quan điểm, khăng khăng, khẳng định, quả quyết (cố gắng để người khác công nhận ý kiến ​​hoặc lý thuyết của bản thân)

主婦

[しゅふ]
N3
nội trợ

主要

[しゅよう]
N3
sự chủ yếu, sự quan trọng, chính, chủ yếu, quan trọng

首都

[しゅと]
N3
thủ đô, kinh đô

需要

[じゅよう]
N3
nhu cầu, vật nhu yếu

収入

[しゅうにゅう]
N3
thu nhập

宗教

[しゅうきょう]
N3
đạo, đạo giáo, tôn giáo

Tiện ích