Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N3

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N3

かなり

[可也]
N3
Có thể. …làm cũng được, khá. Tương đối. Đáng kể. Hơi nhiều. {Văn viết·ナリ sử dụng}

効く

[きく]
N3
có tác dụng, có hiệu quả, có ảnh hưởng, có kết quả

すべて

[全て]
N3
Nói chung. Thông thường, tất cả. Toàn bộ. Mọi thứ, tất cả. Tất cả mọi thứ. Tổng thể.

せいぜい

[精々]
N3
Chỉ có. Vừa đủ. Chỉ (thôi). 〔Đồng nghĩa〕たかだか, Hết sức. Chăm chỉ. Trong khả năng có thể.

それぞれ

[夫れ夫れ]
N3
Mỗi người. Từng cái. Từng cái. 〔Đồng nghĩa〕おのおの·めいめい. 〔Tham khảo〕 Cũng được sử dụng như trạng từ.

たまたま

[偶々]
N3
tinh hoàn, balls

吠える

[ほえる]
N3
sủa, khóc lớn, lớn tiếng gọi, la toáng

ますます

[益々]
N3
《「増す増す」có nghĩa là》 ngày càng nhiều hơn. Ngày càng hơn. 〔từ đồng nghĩa〕いよいよ

むしろ

[寧ろ]
N3
Ngược lại. Thà, đệm. 石子 (席子), chiếu, 『文魚』 ghế ngồi.

よう

[様]
N3
Biểu thị sự khẳng định một cách nhẹ nhàng
biểu thị mệnh lệnh hoặc hy vọng một cách nhẹ nhàng
(được gắn vào hình thức chưa xảy ra của động từ và trợ động từ ngoài 五段 活用 ‘せる’ ‘させる’ ‘れる’ ‘られる’)
(biểu thị sự giả định trong hình thức như ‘…が’ ‘…~と’ ‘…~とも’ ‘…~ものなら’)
biểu thị sự khuyến khích
biểu thị ý chí

一度に

[いちどに]
N3
cùng một lúc

生まれ

[うまれ]
N3
sự ra đời, nơi sinh, nơi ra đời

かかる

[罹る]
N3
Bị khóa. Được lấp đầy
Được cân. Có trọng lượng
(Dây, v.v.) Bị buộc lại. Bị trói
Đến. Bước vào
〈Thường
Gắn với hình thức liên dụng của động từ +「て」〉 Từ đầu đã có suy nghĩ như vậy

せい

[所為]
N3
Ba. Khí thế. Sức mạnh
Chính
Chính lực. Nguyên khí. Khí lực
『Văn ngữ』 Thiên tính. Bản tính. Tính chất
Tinh trùng(精子). Tinh dịch
Cái chính thức. Cái chủ yếu. 〔Trái nghĩa〕 Phó

違いない

[ちがいない]
N3
không khác nhau, không nhầm lẫn, chắc hẳn, ắt hẳn

滅多に

[めったに]
N3
hiếm khi

Tiện ích