『mực』 「然り」của 連体形, mắng. trách móc. 【động từ khả năng】 しか·れる 【động từ tự động từ dạng 1】 【động từ dạng 4 trong văn viết】
実
[み]
N3
quốc nhân
hạt
nội dung
quả
trái cây
hạt
者
[もの]
N3
người, kẻ
取れる
[とれる]
N3
thu lại
có thể sản sinh ra
có thể thu hoạch được
rơi
được giải thích là...
có thể giải thích là
種
[たね]
N3
loại, chủng loại, hạt giống, nguyên nhân, nguồn gốc
就く
[つく]
N3
nhận thức, men theo, theo thầy, bắt tay vào làm, bắt đầu
臭い
[くさい]
N3
Mùi, mùi xấu, mùi hôi, dấu hiệu như đã làm điều xấu, cảm giác
いとこ
[従兄弟]
N3
Anh em họ. Anh em họ bên nội. Chị em họ bên nội. 〔Tham khảo〕 Tùy theo sự khác biệt về giới tính (性別) và độ tuổi mà được gọi là 「従兄·従弟·従姉·従妹·従兄弟·従姉妹」. Ngày xưa cũng viết là 「従子」. Anh em họ xa được gọi là 「ふたいとこ」 「またいとこ」 「はとこ」.