Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

JLPT N2

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. JLPT N2

発電

[はつでん]
N2
sự phát điện tín, điện báo, sự phát điện

未満

[みまん]
N2
không đầy, không đủ

要旨

[ようし]
N2
cái cốt yếu, yếu tố cần thiết, yếu tố chính, cái cốt lõi, sự tóm lược

例外

[れいがい]
N2
sự ngoại lệ, ngoại lệ

率直

[そっちょく]
N2
tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực

付属

[ふぞく]
N2
trực thuộc, có gắn

以後

[いご]
N2
sau đó, từ sau đó, từ sau khi

往復

[おうふく]
N2
sự khứ hồi, việc cả đi cả về

温泉

[おんせん]
N2
suối nước nóng

貨物

[かもつ]
N2
hàng hóa, hàng

外部

[がいぶ]
N2
bên ngoài, ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào

学科

[がっか]
N2
giáo khoa, chương trình giảng dạy, môn học

気配

[けはい]
N2
Sử dụng tâm, quan tâm, trận đấu (xu hướng), (trên sàn giao dịch) giá cả

強気

[つよき]
N2
vững chắc, kiên định, vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định, sự vững vàng

努める

[つとめる]
N2
cố gắng, nỗ lực

区域

[くいき]
N2
khu vực, phạm vi, lĩnh vực, khối, địa hạt

Tiện ích