Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Home
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Những cụm từ cố định cần biết

  1. Sổ tay
  2. Danh mục
  3. Những cụm từ cố định cần biết

(お)風呂に入る

[(o)furo ni hairu]
vào bồn tắm

(お)風呂を出る

[(o)furo wo deru]
ra khỏi bồn tắm

お礼を言う

[orei wo iu]
nói lời cảm ơn

お腹がいっぱいだ

[onaka ga ippai da]
no bụng

お腹がすく

[onaka ga suku]
đói bụng

お腹が減る

[onaka ga heru]
đói bụng

お金がある

[okane ga aru]
có tiền

お金がない

[okane ga nai]
không có tiền

お金を使う

[okane wo tsukau]
dùng tiền

お金を払う

[okane wo harau]
trả tiền

ごみを捨てる

[gomi wo suteru]
vứt rác

ご飯を作る

[gohan wo tsukuru]
nấu cơm

シャツが大きい

[shatsu ga ookii]
áo sơ mi rộng

シャツが小さい

[shatsu ga chiisai]
áo sơ mi nhỏ

シャツを着る

[shatsu wo kiru]
mặc áo sơ mi

スカートをはく

[sukaato wo haku]
mặc váy

Tiện ích