Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
オーストラリアでサーファーがサメにおそわれる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

オーストラリアでサーファーがサメさめにおそわれる

N4
14/11/2025186
オーストラリアでサーファーがサメにおそわれる
0:00

オーストラリアの西にしの海うみで、危あぶないことが起おこりました。ウィンドサーフィンをしていた男性だんせいが、急きゅうに海うみの中なかに引ひっ張ぱられてしまいました。男性だんせいのボードには、大おおきな歯はのあとがありました。
男性だんせいを襲おそったのは、ホホジロザメと考かんがえられています。男性だんせいは「もうだめだと思おもった。これで人生じんせいが終おわると思おもった」と話はなしています。
オーストラリアでは、海うみでのスポーツが盛さかんです。サメに襲おそわれないように、ウェットスーツの新あたらしい材料ざいりょうを作つくるなどの対策たいさくをしています。しかし、今年ことしはサメが原因げんいんで、4人にんが亡なくなっています。
オーストラリアの役所やくしょは、サメに気きをつけるように言いっています。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N551%
N424%
N314%
N25%
N15%

Từ vựng (28)

オーストラリア
Australiadanh từ
危あぶないN5
nguy hiểmtính từ
起おこるN5
xảy rađộng từ
ウィンドサーフィン
lướt ván buồmdanh từ
男性だんせい
nam giớidanh từ
急きゅうにN5
đột ngộtphó từ
引ひっ張ぱるN3
kéođộng từ
ボード
ván lướtdanh từ
大おおきい
to, lớntính từ
歯はN5
răngdanh từ
あと
dấu vếtdanh từ
襲おそうN3
tấn côngđộng từ
考かんがえるN4
cho rằng, nghĩ rằngđộng từ
人生じんせいN3
cuộc đờidanh từ
終おわるN1
kết thúcđộng từ
話はなす
nói chuyệnđộng từ
スポーツN5
thể thaodanh từ
盛さかんN4
phát triển, phổ biếntính từ
サメさめ
cá mậpdanh từ
ウェットスーツ
đồ lặndanh từ
材料ざいりょうN5
vật liệudanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
対策たいさく
đối sách, biện phápdanh từ
今年ことしN5
năm naydanh từ
原因げんいんN5
nguyên nhândanh từ
亡なくなるN5
chết, mấtđộng từ
役所やくしょ
cơ quan chính quyềndanh từ
気きをつける
chú ý, cẩn thậnđộng từ

Ngữ pháp (5)

Danh từ + でN5
Trợ từ "で" dùng để chỉ địa điểm xảy ra hành động, hoặc phương tiện, nguyên nhân.オーストラリアの西の海で、危ないことが起こりました。
Động từ thể thường + と考えられるN3
Diễn tả ý kiến, phán đoán của người nói hoặc người khác, nghĩa là "được cho là", "nghĩ là".男性を襲ったのは、ホホジロザメと考えられています。
Động từ thể thường + ようにN4
Diễn tả mục đích, "để mà", "nhằm".サメに襲われないように、ウェットスーツの新しい材料を作るなどの対策をしています。
Danh từ + で (nguyên nhân)N4
Trợ từ "で" dùng để chỉ nguyên nhân, lý do dẫn đến kết quả.今年はサメが原因で、4人が亡くなっています。
Động từ thể từ điển + ように言うN3
Dùng để truyền đạt lại lời nhắc nhở, yêu cầu, chỉ thị.オーストラリアの役所は、サメに気をつけるように言っています。

Câu hỏi

男性だんせいはどこで危あぶないことにあいましたか?

1/5
A山の中
B西の海
C川の近く
D街の中

Bài báo liên quan