Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
「トモの日記」あたたかい クリスマスプレゼント

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

「トモの日記にっき」あたたかい クリスマスプレゼント

N5
13/12/20251416
「トモの日記」あたたかい クリスマスプレゼント
0:00

昨日きのうは いつもより 寒さむかったです。
仕事しごとを 早はやく 終おわって、大おおきい かばんを 持もって、会社かいしゃの 近ちかくの 孤児院こじいんへ 行いきました。
かばんの 中なかに、私わたしが 作つくった 毛糸けいとの ぼうしが 入はいっていました。
ぼうしは 一ひとつずつ 色いろが ちがいました。
ぼうしを 作つくりながら、子こどもたちの 笑顔えがおを 考かんがえました。
孤児院こじいんに つくと、子こどもたちが 外そとへ 走はしってきました。
私わたしは 子こどもたちに ぼうしを あげました。
みんな とても 明あかるく 笑わらいました。
私わたしは 心こころが あたたかく なりました。
クリスマスが もうすぐです。
子こどもたちが 寒さむい冬ふゆでも あたたかく すごせると いいです。

Nguồn: TODAII
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N565%
N419%
N35%
N23%
N18%

Từ vựng (37)

昨日きのうN5
hôm quadanh từ
いつもN5
luôn luôn, lúc nào cũngphó từ
よりN5
hơntrợ từ
寒さむいN5
lạnhtính từ
仕事しごとN5
công việcdanh từ
早はやくN5
sớm, nhanhphó từ
終おわるN5
kết thúcđộng từ
大おおきいN5
to, lớntính từ
かばんN5
cặp, túi xáchdanh từ
持もつN5
mang, cầmđộng từ
会社かいしゃN5
công tydanh từ
近ちかくN5
gần, lân cậndanh từ
孤児院こじいん
trại trẻ mồ côidanh từ
行いくN5
điđộng từ
中なかN5
bên trongdanh từ
作つくるN5
làm, tạo rađộng từ
毛糸けいとN2
lendanh từ
ぼうしN5
mũdanh từ
入はいるN5
cho vào, chứađộng từ
一ひとつずつ
từng cái mộtphó từ
色いろN5
màu sắcdanh từ
ちがうN5
khácđộng từ
考かんがえるN4
suy nghĩđộng từ
笑顔えがおN3
nụ cườidanh từ
つくN5
đến nơiđộng từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
走はしるN5
chạyđộng từ
あげるN5
tặng, chođộng từ
みんなN5
mọi ngườiđại từ
明あかるいN5
sáng sủa, vui vẻtính từ
笑わらうN4
cườiđộng từ
心こころN4
trái tim, tấm lòngdanh từ
あたたかいN5
ấm áptính từ
クリスマスN5
Giáng sinhdanh từ
もうすぐN4
sắp, sắp sửaphó từ
冬ふゆN5
mùa đôngdanh từ
すごせるN3
có thể trải qua, có thể sống/ở trong trạng thái đóđộng từ

Ngữ pháp (5)

Động từ thể て +、N5
Động từ ở thể て dùng để nối các hành động liên tiếp trong câu.仕事を 早く 終わって、大きい かばんを 持って、会社の 近くの 孤児院へ 行きました。
Danh từ + の + Danh từN5
"の" dùng để nối hai danh từ, biểu thị sự sở hữu hoặc quan hệ giữa chúng.会社の 近くの 孤児院へ 行きました。
Động từ thể ます (bỏ ます) + ながら、N5
Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, nghĩa là "vừa...vừa...".ぼうしを 作りながら、子どもたちの 笑顔を 考えました。
Động từ thể て + きますN4
Diễn tả hành động di chuyển đến gần người nói hoặc một điểm nào đó.子どもたちが 外へ 走ってきました。
Động từ thể る + と + いいですN4
Diễn tả hy vọng, mong muốn điều gì đó xảy ra, nghĩa là "mong rằng...", "ước gì...".子どもたちが 寒い冬でも あたたかく すごせると いいです。

Câu hỏi

昨日きのう、トモくんは どこへ 行いきましたか。

1/5
A学校
B病院
C孤児院
D公園

Bài báo liên quan