Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Web bản cũ
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
イギリスとアメリカ、イエメンでこうげき

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イギリスとアメリカ、イエメンでこうげき

N5
01/05/2025125
イギリスとアメリカ、イエメンでこうげき
0:00

英国えいこくと 米国べいこくは、イエメンの 反政府組織はんせいふそしきを 空爆くうばくしました。フーシという 組織そしきは、無人機むじんきで 船ふねを 攻撃こうげきしていました。だから、英国えいこくと 米国べいこくは、無人機むじんきを 作つくる 場所ばしょを 空爆くうばくしました。戦闘機せんとうきは、夜よるに 爆弾ばくだんを 落おとしました。民間人みんかんじんに 危険きけんが ないように しました。この 空爆くうばくで、組織そしきを 弱よわく しました。

Nguồn: CNN
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N525%
N425%
N320%
N25%
N125%

Từ vựng (18)

英国えいこく
anh quốcdanh từ
米国べいこく
mỹdanh từ
イエメン
yemendanh từ
反政府組織はんせいふそしき
tổ chức chống chính phủdanh từ
空爆くうばく
không kíchdanh từ, động từ
フーシ
houthi (tên tổ chức)danh từ
無人機むじんき
máy bay không người láidanh từ
船ふねN4
tàu, thuyềndanh từ
攻撃こうげきN3
tấn côngdanh từ, động từ
作つくるN2
làm, tạo rađộng từ
場所ばしょ
địa điểm, nơi chốndanh từ
戦闘機せんとうき
máy bay chiến đấudanh từ
夜よるN3
đêmdanh từ
爆弾ばくだん
bomdanh từ
落おとす
thả xuống, làm rơiđộng từ
民間人みんかんじん
dân thườngdanh từ
危険きけんN4
nguy hiểmdanh từ, tính từ
弱よわくする
làm yếu điđộng từ

Ngữ pháp (3)

Danh từ + という + Danh từN5
Cái gọi là ~ / ~ có tên là ~. Dùng để giải thích, định nghĩa hoặc gọi tên một sự vật, sự việc nào đó.これは「さくら」という花です。
Động từ thể từ điển + ように + Động từN5
Để làm ~ / nhằm mục đích ~. Diễn tả mục đích của hành động phía sau.忘れないようにメモします。
Động từ thể た + からN5
Vì đã ~ / Sau khi ~. Được sử dụng để chỉ lý do, nguyên nhân của một hành động, sự việc nào đó.雨が降ったから、出かけませんでした。

Câu hỏi

英国えいこくと米国べいこくはどこを空爆くうばくしましたか。

1/5
Aイエメンの反政府組織
B日本の工場
Cアメリカの都市
Dイギリスの学校

Bài báo liên quan