Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

イチョウの実みはなぜにおいがしますか

N5
16/11/2025230
イチョウの実はなぜにおいがしますか
0:00

秋あきに なると、イチョウの 木きの 下したで においが します。これは、イチョウの 実みの 外そとの 皮かわの においです。
動物どうぶつは この においが 嫌きらいです。だから、種たねを 守まもります。
中なかの ぎんなんは 食たべられます。焼やいたり ゆでたり すると、おいしいです。皮かわを 触さわる ときは 手袋てぶくろを 使つかいましょう。

Nguồn: Tổng hợp
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N556%
N420%
N320%
N24%
N10%

Từ vựng (25)

秋あきN5
mùa thudanh từ
なるN5
trở thành, trở nênđộng từ
イチョウ
cây bạch quảdanh từ
木きN5
câydanh từ
下したN5
dướidanh từ
においN5
mùidanh từ
これは
cái nàyđại từ
実みN5
quả, hạtdanh từ
外そとN5
bên ngoàidanh từ
皮かわN5
vỏdanh từ
動物どうぶつ
động vậtdanh từ
嫌きらい
ghét, không thíchtính từ đuôi な
だから
vì vậyliên từ
種たねN3
hạt, giốngdanh từ
守まもる
bảo vệđộng từ
中なかN3
bên trongdanh từ
ぎんなん
hạt bạch quảdanh từ
食たべるN5
ănđộng từ
焼やくN5
nướngđộng từ
ゆでる
luộcđộng từ
おいしいN5
ngontính từ đuôi い
触さわる
chạm, sờđộng từ
ときN5
khidanh từ
手袋てぶくろN5
găng taydanh từ
使つかうN5
sử dụngđộng từ

Ngữ pháp (6)

Động từ thể từ điển + とN4
Diễn tả ý nghĩa "hễ mà..., cứ mỗi khi..., nếu... thì...". Dùng để nói về những sự việc lặp đi lặp lại hoặc hậu quả tự nhiên xảy ra khi có hành động nào đó.秋に なると、イチョウの 木の 下で においが します。
Động từ thể た + り、Động từ thể た + り + するN4
Dùng để liệt kê một số hành động tiêu biểu trong nhiều hành động, thường mang nghĩa "nào là..., nào là...", "làm ~ hoặc làm ~".焼いたり ゆでたり すると、おいしいです。
Động từ thể từ điển + ときN4
Diễn tả thời điểm khi làm một hành động nào đó, "khi...".皮を 触る ときは 手袋を 使いましょう。
Danh từ + はN5
Trợ từ "は" dùng để xác định chủ đề của câu, nhấn mạnh đối tượng được nói tới.動物は この においが 嫌いです。
Động từ thể từ điển + ことが できますN5
Diễn tả khả năng có thể làm một việc gì đó.中の ぎんなんは 食べられます。
だから、~N4
Dùng để nối hai câu, mang nghĩa "vì vậy", "do đó", nêu kết quả hoặc lý do của câu trước.だから、種を 守ります。

Câu hỏi

秋あきにイチョウの木きの下したで何なにがしますか。

1/5
A風が強いです
Bにおいがします
C花が咲きます
D雨が降ります

Bài báo liên quan

イチョウの実はなぜにおいがしますか