Mẫu này dùng để diễn đạt ý suy đoán hoặc phán đoán dựa trên thông tin có được, nghĩa là "được cho là", "bị coi là".この会社は、カンボジアのいろいろな所で詐欺を行って、たくさんのお金を集めていたと考えられています。
Động từ thể thường + ためにN4
Dùng để chỉ mục đích, nghĩa là "để", "nhằm mục đích".詐欺で集めた暗号資産を取り上げるための手続きを始めたと発表しました。