Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
logo
Todaii Japanese
language
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii French
Todaii Korean
Todaii English
Todaii Spanish
Todaii Chinese
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2025

Loading...
サマーズ元財務長官、アメリカ経済学会からずっと出られなくなる

Chi tiết bài báo

  1. Luyện đọc
  2. Chi tiết bài báo

サマーズ元もと財務長官ざいむちょうかん、アメリカ経済学会けいざいがっかいからずっと出でられなくなる

N4
05/12/2025134
サマーズ元財務長官、アメリカ経済学会からずっと出られなくなる
0:00

アメリカアメリカ経済学会けいざいがっかいは、サマーズさんを学会がっかいから永久えいきゅうに追放ついほうすると発表はっぴょうしました。
サマーズさんは、アメリカアメリカのクリントン大統領だいとうりょうのときに財務長官ざいむちょうかんを務つとめました。ハーバード大学だいがくの学長がくちょうも務つとめた有名ゆうめいな経済学者けいざいがくしゃです。
サマーズさんは、エプスタインさんと交流こうりゅうがあることがわかりました。エプスタインさんは、お金かねを払はらって少女しょうじょなどを買かう人ひとに売うった罪つみで起訴きそされました。そのあと自殺じさつしました。
アメリカアメリカ経済学会けいざいがっかいは「指導しどうする人ひとに対たいする信頼しんらいを裏切うらぎった」と非難ひなんしました。

Nguồn: Asahi
Chia sẻ: Logo facebook

Bình luận

N533%
N49%
N336%
N29%
N112%

Từ vựng (15)

経済学会けいざいがっかいN4
hội kinh tế họcdanh từ
永久えいきゅうN4
vĩnh viễndanh từ
追放ついほうするN3
trục xuấtđộng từ
発表はっぴょうするN3
công bốđộng từ
大統領だいとうりょうN4
tổng thốngdanh từ
財務長官ざいむちょうかんN4
bộ trưởng tài chínhdanh từ
務つとめるN4
đảm nhiệmđộng từ
経済学者けいざいがくしゃN4
nhà kinh tế họcdanh từ
交流こうりゅうN4
giao lưudanh từ
罪つみN3
tộidanh từ
起訴きそする
khởi tốđộng từ
自殺じさつするN3
tự sátđộng từ
指導しどうするN3
chỉ đạođộng từ
裏切うらぎるN3
phản bộiđộng từ
非難ひなんするN4
chỉ tríchđộng từ

Ngữ pháp (4)

Thể thường + ときN4
Diễn tả thời điểm xảy ra một hành động trong quá khứ, "khi đã làm gì đó".サマーズさんは、アメリカのクリントン大統領のときに財務長官を務めました。
Động từ thể た + ことがあるN4
Diễn tả kinh nghiệm đã từng làm gì đó hoặc đã từng có chuyện gì đó xảy ra.サマーズさんは、エプスタインさんと交流があることがわかりました。
Động từ thể て + からN4
Diễn tả hành động xảy ra sau khi một hành động khác đã kết thúc.そのあと自殺しました。
Danh từ + に対する + Danh từN3
Diễn tả đối tượng mà hành động hoặc cảm xúc hướng tới.アメリカ経済学会は「指導する人に対する信頼を裏切った」と非難しました。

Câu hỏi

サマーズさんはどこから追放ついほうされましたか。

1/5
Aアメリカ経済学会
Bハーバード大学
Cクリントン大統領
D日本の大学

Bài báo liên quan